Trang chủ / Sản phẩm

Sản phẩm

  • Dòng sản phẩm CT series có tất cả mọi thứ mà bạn mong đợi từ một chiếc ampli tốt nhất trên thế giới. Chúng được thiết kế với độ tin cậy suốt đời. Chúng có thể được điều khiển dẽ dàng và với trở kháng thấp nhất. Cùng với các kỹ thuật xử lý tinh vi để xử lý vô vàn các chi tiết li ti của âm thanh mà được ví như là cấu trúc gen cơ bản mà một âm thanh tuyệt hảo cần phải có. Ngoài ra, dòng sản phẩm CT ampli còn đưa thêm một khía cạnh mới vào, đó là lần đầu tiên những ampli tốt nhất thế giới có thể đặt đúng nơi, nơi mà thực sự cần thiết đối với chúng – trong một tủ rack home theater.Được trang bị với các rãnh có thể hiệu chỉnh để có thể gắn vừa vào tủ rack và mặt ngoài riêng biệt để có thể che đi các kết cấu bên trong của tủ rack, giúp cho nó có cái nhìn tinh tế hơn.

  • Dòng sản phẩm CT series có tất cả mọi thứ mà bạn mong đợi từ một chiếc ampli tốt nhất trên thế giới. Chúng được thiết kế với độ tin cậy suốt đời. Chúng có thể được điều khiển dẽ dàng và với trở kháng thấp nhất. Cùng với các kỹ thuật xử lý tinh vi để xử lý vô vàn các chi tiết li ti của âm thanh mà được ví như là cấu trúc gen cơ bản mà một âm thanh tuyệt hảo cần phải có. Ngoài ra, dòng sản phẩm CT ampli còn đưa thêm một khía cạnh mới vào, đó là lần đầu tiên những ampli tốt nhất thế giới có thể đặt đúng nơi, nơi mà thực sự cần thiết đối với chúng – trong một tủ rack home theater.

    Được trang bị với các rãnh có thể hiệu chỉnh để có thể gắn vừa vào tủ rack và mặt ngoài riêng biệt để có thể che đi các kết cấu bên trong của tủ rack, giúp cho nó có cái nhìn tinh tế hơn.

  • Giống như model SSP-800, CT-SSP là hệ thống Preamp/processor 10 kênh, với các cổng kết nối balanced và single-ended cho tất cả các kênh. Sử dụng chuẩn HDMI 1.3b, CT-SSP được trang bị bộ giải mã cho các định dạng Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio. Bộ xử lý tín hiệu kỷ thuật số (DSP) được điều khiển bởi 2 bộ sử lý Texas Instruments processors, mỗi con cóthể xử lý 2800 MIPS (một triệu dòng lệnh trên giây) dòng lệnh. Bộ xử lý họat động với độ chính xác 64-bit và sử dụng các thuật toán dấu chấm động cho tất cả các tính toán để đảm bảo độ chính xác là tối ưu nhất.

  • Dòng sản phẩm CT series có tất cả mọi thứ mà bạn mong đợi từ một chiếc ampli tốt nhất trên thế giới. Chúng được thiết kế với độ tin cậy suốt đời. Chúng có thể được điều khiển dẽ dàng và với trở kháng thấp nhất. Cùng với các kỹ thuật xử lý tinh vi để xử lý vô vàn các chi tiết li ti của âm thanh mà được ví như là cấu trúc gen cơ bản mà một âm thanh tuyệt hảo cần phải có. Ngoài ra, dòng sản phẩm CT ampli còn đưa thêm một khía cạnh mới vào, đó là lần đầu tiên những ampli tốt nhất thế giới có thể đặt đúng nơi, nơi mà thực sự cần thiết đối với chúng – trong một tủ rack home theater.

    Được trang bị với các rãnh có thể hiệu chỉnh để có thể gắn vừa vào tủ rack và mặt ngoài riêng biệt để có thể che đi các kết cấu bên trong của tủ rack, giúp cho nó có cái nhìn tinh tế hơn.

  • SIDEWINDER

    Interconnect Cable

    Cấu trúc : Hyperliztz Shield

    Kim loại: Đồng LGC

    Kích cỡ: 22 positive/19 ground

    Vật liệu cách ly : PE

    Màu vỏ: Đỏ, Sọc đen

    Đầu cắm : RCA

    Mới nhìn, thiết kế của SIDEWINDER trong giống như các loại cáp đồng trục cổ điển khác. Tuy nhiên chúng có rất nhiều điểm khác biệt quan trọng mà qua đó mỗi cái đều ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.

  • Cấu trúc : Hyperliztz Shield

    Kim loại: Đồng LGC

    Kích cỡ: 22 positive/19 ground

    Vật liệu cách ly : PE

    Màu vỏ: Xanh lục, Sọc đen

    Đầu cắm : RCA

    Mới nhìn, thiết kế của COPPERHEAD trong giống như các loại cáp đồng trục cổ điển khác. Tuy nhiên đồng PSC và nhiều điểm khác biệt quan trọng khác đã giúp cho Copperhead trở thành một loại cáp có âm thanh mượt mà và trong trẻo hơn hết.

  • Cấu trúc : dây đồng trục

    Kim lọai : đồng LGC

    Chất cách ly : PVC

    Vỏ bọc : nhựa PVC màu đen

    Đầu cắm : RCA

    Mới nhìn, thiết kế của Alpha-Snake trong giống như các loại cáp đồng trục cổ điển khác. Tuy nhiên chúng có rất nhiều điểm khác biệt quan trọng mà qua đó mỗi cái đều ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.

  • Cấu trúc : dây đồng trục

    Kim lọai : đồng LGC

    Chất cách ly : PVC

    Vỏ bọc : nhựa PVC màu đen

    Đầu cắm : RCA

    Mới nhìn, thiết kế của G-snake trong giống như các loại cáp đồng trục cổ điển khác. Tuy nhiên chúng có rất nhiều điểm khác biệt quan trọng mà qua đó mỗi cái đều ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.

  • Cấu trúc :Triple Balanced

    Kim lọai :đồng PSC

    Chất cách ly :ống khí cách ly PE (PE Air-Tubes)

    Vỏ bọc :sọc xanh/đen

    Đầu cắm :đầu RCA hoặc XLR mạ bạc

    Hệ thống suy giảm nhiễu :2 lớp

    DIAMONDBACK: rất nhiều kỹ thuật thiết kế tinh xảo, vật liệu cao cấp và hệ thống đầu cắm độc đáo đã tạo nên Diamonback.

  • Cấu trúc :Triple Balanced

    Kim lọai :đồng PSC+

    Chất cách ly :ống khí cách ly PE (PE Air-Tubes)

    Vỏ bọc :sọc đen/đỏ

    Đầu cắm :đầu cắm mạ bạc RCA hoặc XLR

    Hệ thống suy giảm nhiễu :2 lớp

    Rất nhiều kỹ thuật thiết kế tinh xảo, vật liệu cao cấp và hệ thống đầu cắm độc đáo đã tạo nên Kinh Cobra. Dù là bạn sử dụng đầu cắm RCA hoặc XLR thì âm thanh của King Cobra vẫn vô cùng tự nhiên và rộng mở.

  • Cấu trúc :Triple Balanced

    Kim lọai :PSC+

    Chất cách ly :ống khí PE (PE Air-Tubes)

    Vỏ bọc :sọc xanh đen xám

    Đầu cắm :đầu mạ bạc RCA hoặc XLR

    Hệ thống suy giảm nhiễu :3 lớp

    HỆ THỐNG SUY GIẢM NHIỄU TÍN HIỆU: lớp vở bọc 100% dễ dàng ngăn chặn các nhiễu RF từ các module của các thiết bị tham chiếu đất. Chất tổng hợp gồm kim loại và Carbon sẽ giúp ngăn chăn hầu hết các nhiễu RFI từ các thiết bị nối đất.

  • Cấu trúc :Triple Balanced

    Kim lọai :PSC+

    Chất cách ly :ống khí tefelon (Teflon Air-Tubes)

    Vỏ bọc :sọc đỏ xam, xanh

    Đầu cắm :đầu (OCC) RCA hoặc XLR mạ vàng

    Hệ thống suy giảm nhiễu :3 layer system

    KIM LOẠI: Kim loại đồng PSC+ với sợi đơn loại ngăn chặn tình trạng nhiễu xuyên sợi, đây là một tác nhân chính gây méo tín hiệu ở cáp. Dây dẫn đồng PSC+ có bề mặt hoàn hảo giúp giảm hiện tượng méo xuống tối thiểu gây ra bởi các cấu trúc hạt . giúp cho chất âm trở nên trong trẻo và sạch hơn so với đồng OFHC, OCC, 8N và các loại khác.