FPM6
Với chiều cao tương đương với chiều cao của màn hình 60-inch, FPM6 là model lớn nhất trong dòng loa FPM Series. So với các model khác, kích thước của nó không những dài hơn mà còn rộng hơn. Nó cho phép sử dụng 2 loa bass/midrange cone kevlar cho mỗi phía của loa tweeter Nautilus™ tube-loaded. Với khả năng kết xuất mạnh hơn, và tiếng bass tốt hơn, nhưng nó hoàn toàn có thể phối hợp với các loa khác làm loa trái, phải, center hoặc surround nếu cần.
Thoải mái và linh họat trong việc bố trí với 4 giá đỡ cũng như là các kệ gắn tường nếu cần. Nếu bạn đặt màn hình lên bàn, thì hãy đặt các loa lên bàn một cách tương tự. Cuối cùng, nó cũng được trang bị các chân đứng để hỗ trợ chiều cao tối ưu nhất, nếu bạn muốn.
| CHI TIẾT KỸ THUẬT | |
| Dạng loa | Dạng loa kín 2½ đường tiếng |
| Loa con |
2x ø130mm (5 in) Kevlar® cone bass / midrange 1x ø25mm (1 in) dome high-frequency |
| Dãi tần số | -6dB, 55Hz - 42kHz |
| Đáp ứng tần số | 65Hz – 22kHz ±3dB |
| Độ phát tán | Ở mức đáp ứng 2dB |
| Ngang | > 40º |
| Dọc | >10º |
| Độ nhạy | 88dB spl (2.83V, 1m) |
| Méo hài |
2nd và 3rd harmonics (88dB, 1m) <1% 100Hz – 20kHz <0.5% 200Hz – 10kHz |
| Trở kháng danh định | 8Ω (minimum 3.5Ω) |
| Tần số cắt | 180Hz, 4.8kHz |
| Công suất ampli đề nghị | 25W – 150W ,8Ω |
| Trở kháng cáp tối đa đề nghị | 0.1Ω |
| Trọng lượng (có giá tường) | 6.8 kg (15 lb) |